|
TT
|
Tiêu
chí
phân
biệt
|
TPCN
|
Thuốc
|
|
1
|
Định nghĩa
|
Sản
phẩm dùng để hỗ trợ các chức năng của các bộ phận trong cơ thể, có hoặc không
tác dụng dinh dưỡng, tạo cho cơ thể tình trạng thoải mái; tăng sức đề kháng,
giảm bớt nguy cơ bệnh tật
|
Là chất hoặc hỗn hợp chất dùng cho
người nhằm mục đích phòng bệnh, chữa bệnh, chẩn đoán bệnh hoặc điều trị chức
năng sinh lý cơ thể, bao gồm thuốc thành phẩm, nguyên liệu làm thuốc,
vaccine, sinh phẩm y tế, trừ TPCN (luật Dược 2005).
|
|
2
|
Công
bố trên nhãn của nhà sản xuất
|
-
Là TPCN
-
Hỗ trợ điều trị
|
-
Là thuốc
-
Điều trị
|
|
3
|
Sản
xuất theo
|
-
Luật thực phẩm
-
Tiêu chuẩn thực phẩm
|
-
Luật Dược
-
Tiêu chuẩn thuốc
|
|
4
|
Hàm
lượng hoạt chất
|
Không
quá cao so với nhu cầu sinh lý hàng ngày của cơ thể
|
Cao
|
|
5
|
Điều
kiện sử dụng
|
Người
tiêu dùng có thể tự mua ở cửa hàng và tự dùng theo hướng dẫn của nhà sản
xuất.
|
Phải có chỉ định, kê đơn của bác sĩ.
|
|
6
|
Đối
tượng dùng
|
-
Người chưa có bệnh
-
Người bệnh
|
-
Người bệnh
|
|
7
|
Điều
kiện phân phối
|
Bán
lẻ, siêu thị, cửa hàng, đa cấp, trực tiếp và mọi kênh thương mại
|
-
Hiệu thuốc có dược sĩ
-
Cấm bán hàng đa cấp
|
|
8
|
Cách
dùng
|
-
Thường xuyên, lâu dài
-
Không có biến chứng, tác dụng phụ và tai biến
|
-
Từng đợt
-
Dễ có biến chứng, tác dụng phụ, tai biến.
|
|
9
|
Tác
dụng
|
-
Tác dụng lan tỏa, hiệu quả tỏa lan
-
Không tác dụng âm tính
|
-
Tác dụng chữa một chứng bệnh
-
Dễ tác dụng âm tính
|
|
10
|
Nguồn
nguyên liệu
|
-
Tự nhiên
|
-
Tự nhiên
-
Tổng hợp.
|